Ghen lồng ghen lộn

Direct English translation

Jealous in a frenzy, jealous in an uproar.

Equivalent English version

Green with envy

Giải thích tiếng Việt
Chỉ trạng thái ghen tức, bực bội đến mức mất bình tĩnh, không còn tự chủ trong lời nói hoặc hành động. Thường dùng để chê sự ganh ghét quá mức.
English explanation
Refers to being so jealous and resentful that one loses self-control in speech or behavior. It is often used critically of excessive envy.